| Hãng sản xuất |
Nikon
|
| Loại sản phẩm |
Compact
|
| Kiểu máy |
Siêu Zoom
|
| Độ phân giải |
12.0 megapixels
|
| Định dạng cảm biến |
BSI-CMOS
|
| Kích thước cảm biến |
1/2.3" (6.17 x 4.55 mm)
|
| Zoom quang |
18×
|
| Zoom số |
4x
|
| Dải tiêu cự |
25 – 450 mm
|
| Độ mở ống kính |
F3.5 - F5.9
|
| Độ nhạy sáng ISO |
Auto, 160, 200, 400, 800, 1600, 2000, 3200
|
| Chống rung |
Có
|
| Lấy nét tự động |
Có
|
| Lấy nét tay |
Không
|
| Chế độ Marco |
4 cm
|
| Tốc độ chập nhỏ nhất |
1s
|
| Tốc độ chập lớn nhất |
1/2000 s
|
| Đèn flash trong |
Có
|
| Khoảng hoạt động của đèn |
4 m
|
| Đèn flash ngoài |
Không
|
| Chế độ bù sáng |
±2 EV (at 1/3 EV steps)
|
| Chế độ đo sáng |
Multi, Center-weighted, Spot, Spot AF-area
|
| Chế độ ưu tiên khẩu độ |
Không
|
| Chế độ ưu tiên độ chập |
Không
|
| Ống kính tương thích |
không
|
| Tốc độ chụp liên tục |
9,5 hình/s
|
| Chế độ quay phim |
Có, Full HD 1920x1080 @ 30 hình/s
|
| Định dạng thẻ nhớ |
SD/SDHC/SDXC
|
| Bộ nhớ trong |
71 Mb
|
| Định dạng file ảnh thô |
MPEG4
|
| Khe ngắm quang học |
Không
|
| Kích thước màn hình LCD |
3 "
|
| Độ phân giải màn hình LCD |
921,000 điểm ảnh
|
| Chế độ ngắm ảnh sống |
Có
|
| Kiểu pin |
Nikon EN-EL12 Lithium-Ion
|
| Trọng lượng (bao gồm pin) |
214 g
|
| Kích cỡ |
105 x 62 x 35 mm
|
| Phụ kiện kèm theo |
Tiêu chuẩn của nhà SX (xem Tab phụ kiện)
|