|
|
 |
SẢN PHẨM CHI TIẾT |
 |
|
|
|
|
Canon IXUS110 IS/ IXY 510IS/ SD 960IS
|
- Cảm biến CCD độ phân giải 12.1 Megapixels
- Zoom quang 4x góc rộng, chống rung quang học
- Bộ xử lý hình ảnh thế hệ mới Canon DIGIC IV
- Nhận diện khuôn mặt, chuyển động và cảnh chụp
- Điều khiển thông minh bằng cảm ứng chuyển động
- Độ nhạy sáng ISO lên tới 1600
- Tự động nhận diện thông minh 18 tình huống chụp
- Quay phim chất lượng HD 720p âm thanh Stereo
- Màn hình rộng 2.8” PureColor II siêu sáng
|
|
- Thời hạn bảo hành: |
1 năm |
|
|
|
|
Khuyến mại: SDHC 4Gb, túi Canon, dán LCD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Canon IXUS 110 IS
Canon IXUS 110 IS với thiết kế nhỏ gọn, thời trang và rất tiện dụng, ngắm chụp hình dễ dàng.
|

|
|
Đây là một trong những chiếc camera nhỏ gọn nhất trên thị trường, kích thước của máy là 97,9 x 54,1 x 22,1 mm, nặng 145 gram. |
 |
| Phía sau máy, màn hình rộng 2,8 inch, tỷ lệ 16:9. |
 |
 |
|
Máy trang bị ống kính có tiêu cự 5.0 - 20 mm (35 mm, tương đương 28 -112 mm), zoom quang học 4x. |
 |
| Phím bấm chụp ảnh, zoom bên cạnh nút khởi động... |
 |
| ... phím chuyển chế độ chụp ảnh, quay video. |
 |
| Máy hỗ trợ nhiều tính năng chống rung, ISO cho phép tùy chỉnh AUTO, 80, 100, 200, 400, 800, 1600. |
 |
| Nút xem ảnh, Menu và bánh xe lăn điều khiển. |
 |
| Các tùy chọn trên màn hình. |
 |
| Khe cắm thẻ nhớ và pin. |
 |
 |
 |
 |
 |
| Model này đã xuất hiện trên thị trường. |

|
Tag:
May anh Canon IXUS110 IS | May anh Canon IXY 510IS | May anh Canon SD 960IS | May anh Canon IXUS110IS | May anh Canon IXY 510 IS | May anh Canon SD 960 IS | May anh Canon IXUS 110 IS | May anh Canon IXY510IS | May anh Canon SD960IS | May anh Canon IXUS 110IS | May anh Canon IXY510 IS | May anh Canon SD960 IS
|
|
| Hãng sản xuất |
Canon
|
| Loại sản phẩm |
Compact
|
| Kiểu máy |
Thời trang
|
| Độ phân giải |
12.1 Megapixels
|
| Định dạng cảm biến |
CCD
|
| Kích thước cảm biến |
6.16 x 4.62 mm, 0.28 cm²
|
| Zoom quang |
4x
|
| Zoom số |
4x
|
| Dải tiêu cự |
28-112 mm
|
| Độ mở ống kính |
F2.8 - F5.8
|
| Độ nhạy sáng ISO |
80 - 1600
|
| Chống rung |
Quang học
|
| Lấy nét tự động |
Lấy nét tự động 9 điểm, nhận diện khuôn mặt
|
| Lấy nét tay |
không
|
| Chế độ Marco |
2 cm
|
| Tốc độ chập nhỏ nhất |
15 s
|
| Tốc độ chập lớn nhất |
1/1600 s
|
| Đèn flash trong |
Có
|
| Khoảng hoạt động của đèn |
4 m
|
| Đèn flash ngoài |
không
|
| Chế độ bù sáng |
-2 to +2 EV in 1/3 EV Steps
|
| Chế độ đo sáng |
Evaluative, Center Weighted, Spot
|
| Chế độ ưu tiên khẩu độ |
không
|
| Chế độ ưu tiên độ chập |
không
|
| Ống kính tương thích |
không
|
| Tốc độ chụp liên tục |
0.8 hình/s
|
| Chế độ quay phim |
HD 1280 x 720 @ 30 hình/s
|
| Định dạng thẻ nhớ |
SD/SDHC/MMC card
|
| Bộ nhớ trong |
Không
|
| Định dạng file ảnh thô |
không
|
| Khe ngắm quang học |
không
|
| Kích thước màn hình LCD |
2.8 "
|
| Độ phân giải màn hình LCD |
230,000 điểm ảnh
|
| Chế độ ngắm ảnh sống |
Có
|
| Kiểu pin |
NB-4L
|
| Trọng lượng (bao gồm pin) |
145 g
|
| Kích cỡ |
98 x 54 x 22 mm
|
| Phụ kiện kèm theo |
Tiêu chuẩn của nhà sản xuất
|
|
|
Phụ kiện theo
máy :
- Thân máy
- Pin Lithium NB-4L
- Xạc CB-2LV
- Dây đeo máy WS-DC7
- Đĩa CD-ROM
- Dây USB kết nối máy tính IFC-400PCU
- Dây AV kết nối Tivi AVC-DC400
- Sách hướng dẫn sử dụng (không có trong hình)
|

|
|
|
|
|
|
|
|
|